Category Archives: BÀI VIẾT HAY

CÂU ĐẰNG

CÂU ĐẰNG – Bộ phận dùng: mẩu thân có gai của dây câu đằng; thuộc họ cà phê. – Tính vị quy kinh: hơi lạnh, ngọt; quy kinh can, kinh tâm Tác dụng: tức phong chỉ kinh, thanh nhiệt bình can. – Chỉ định: + Điều trị trẻ em bị kinh phong gây sốt cao, […]

NGƯU HOÀNG

NGƯU HOÀNG – Bộ phận dùng: sạn sỏi mật của con bò, hoặc của con trâu, thuộc họ trâu bò (họ sừng rỗng). – Tính vị quy kinh: mát, đắng; quy kinh can, kinh tâm. – Tác dụng: tức phong chỉ kinh, hóa đàm khai khiếu, thanh nhiệt giải độc. – Chỉ định: + Điều […]

LINH DƯƠNG GIÁC

LINH DƯƠNG GIÁC – Bộ phận dùng: sừng thái thành phiến mỏng của con linh dương; thuộc họ trâu bò (hay họ sừng rỗng) – Tính vị quy kinh: lạnh, mặn; quy kinh can, kinh tâm. – Tác dụng: bình can tức phong, thanh can minh mục, thanh nhiệt, giải độc. – Chỉ định: + […]

TẬT LÊ

TẬT LÊ Tật lê (gai ma vương, gai trống, thích tật lê) – Bộ phận dùng: quả chín phơi hay sấy khô của cây tật lê, thuộc họ tật lê. – Tính vị quy kinh: bình, đắng, cay; quy kinh can. – Tác dụng: bình can sơ can, khứ phong minh mục. – Chỉ định: + […]

ĐẠI GIẢ THẠCH

ĐẠI GIẢ THẠCH – Dạng dùng: là khoáng thạch tán bột, thành phần chủ yếu là Fe2O3, – Tính vị quy kinh: lạnh, đẳng; quy kinh can, kinh tâm. – Tác dụng: bình can tiềm dương, trọng trấn giáng nghịch, lương huyết chỉ huyết. – Chỉ định: + Điều trị chứng can dương thượng cang, […]

MẪU LỆ

MẪU LỆ – Bộ phận dùng: vỏ phơi khô của con hàu; thuộc họ mẫu lệ. – Tính vị quy kinh: hơi lạnh, mặn, sáp; quy kinh can, kinh thận. – Tác dụng: bình can tiềm dương. – Chỉ định: + Điều trị chứng can dương thượng cang gây đau đầu, chóng mặt thì thường […]

TRÂN CHÂU MẪU

TRÂN CHÂU MẪU – Bộ phận dùng: hạt sần sùi mọc trên vỏ cứng của con trai, mài thành bột hoặc tán nhỏ; thuộc họ trân châu. – Tính vị quy kinh: lạnh, mặn; quy kinh tâm, kinh can. – Tác dụng: bình can tiềm dương, thanh can minh mục, trấn tâm an thần. – […]

THẠCH QUYẾT MINH

THẠCH QUYẾT MINH (ốc khổng, cửu khổng) – Bộ phận dùng: vỏ phơi khô của ốc cửu khổng; thuộc họ Haliotidae, ngành nhuyễn thể. – Tính vị quy kinh: lạnh, mặn; quy kinh can. – Tác dụng: bình can tiềm dương, thanh can minh mục. – Chỉ định: + Điều trị chứng can dương thượng […]

LINH CHI

LINH CHI – Bộ phận dùng: dùng mũ và cuống nấm linh chi; thuộc họ nấm Lim, – Tính vị: bình, ngọt; quy kinh tâm, kinh phế, kinh thận. – Tác dụng an thần bổ hư, khứ đàm chỉ khái. – Liều dùng: 3-15g/ngày, tán bột hoặc sắc uống.

HỢP HOAN BÌ

HỢP HOAN BÌ – Bộ phận dùng: vỏ cành cây hợp hoan. – Tính vị quy kinh: bình ngọt; quy kinh tâm, kinh can. – Tác dụng: an thần giải uất, hoạt huyết tiêu thũng. – Liều dùng: 10-15g/ngày.