CÔN BỐ – Bộ phận dùng: toàn cây phơi khô của cây tảo dẹt Laminaria Japonica Aresch hoặc cây tảo Ecklonia kuorme Okam; thuộc họ côn bố. – Tính vị quy kinh: lạnh, mặn; quy kinh can, kinh thận. – Tác dụng: tiêu đàm nhuyễn kiên, lợi niệu tiêu thũng. – Chỉ định: giống như […]
Category Archives: BÀI VIẾT HAY
HẢI TẢO Hải tảo (rong biển, rau mã vĩ) – Bộ phận dùng toàn cây phơi khô của cây tảo; thuộc họ rong mơ. – Tính vị quy kinh: lạnh, mặn; quy kinh can, kinh thận. – Tác dụng: tiêu đàm nhuyễn kiên, lợi niệu tiêu thũng. – Chỉ định: + Điều trị bướu cổ […]
THIÊN TRÚC HOÀNG Thiên trúc hoàng (trúc cao, trúc hoàng phấn) – Bộ phận dùng: cặn đọng ở đốt của cây nứa; thuộc họ lúa. – Tính vị quy kinh: lạnh, ngọt; quy kinh tâm, kinh can. – Tác dụng: thanh nhiệt hoá đàm, thanh tâm định kinh. – Chỉ định: + Điều trị trẻ […]
TRÚC LỊCH – Bộ phận dùng: nước vắt lấy từ cây tre non sau khi đã được nướng lên. – Tính vị quy kinh: lạnh, ngọt; quy kinh tâm, kinh phế, kinh can. – Tác dụng: thanh nhiệt hoá đàm, định kinh lợi khiếu. – Chỉ định: + Điều trị đàm nhiệt khái suyễn gây […]
TRÚC NHỰ – Bộ phận dùng: vỏ xanh phơi khô của cây tre; thuộc họ lúa. – Tính vị quy kinh: hơi hàn, ngọt; quy kinh phế, kinh vị. – Tác dụng: thanh nhiệt hoá đàm, trừ phiền chỉ ẩu. – Chỉ định: + Điều trị chứng đàm nhiệt gây ho, bứt rứt, mất ngủ […]
QUA LÂU NHÂN – Bộ phận dùng: hạt quả chín phơi khô của cây qua lâu; thuộc họ bầu bí. – Tính vị quy kinh: hơi hàn, ngọt; quy kinh phế, kinh vị, kinh đại trường. – Tác dụng thanh nhiệt hoá đàm, khoan hung tán kết, nhuận trường thông tiện. – Chỉ định: + […]
XUYÊN BỐI MẪU – Bộ phận dùng: tép dò phơi khô của cây bối mẫu; thuộc họ hành tỏi. – Tác dụng: thanh nhiệt hoá đàm, tuyên phế chỉ khái, tán kết tiêu thũng – Chỉ định: + Điều trị hư lao phế khái, âm hư gây ho có đờm lâu ngày thì thường dùng […]
CÁT CÁNH – Bộ phận dùng: rễ phơi khô của cây cát cánh; thuộc họ hoa chuông. – Tính vị quy kinh: bình, đắng, cay; quy kinh phế. – Tác dụng: tuyên phế khứ đàm, lợi yết bài nùng. – Chỉ định: + Điều trị ho do phong hàn thì thường phối hợp với tử […]
TIỀN HỒ Tiền hồ (quy nam, thổ đương quy) – Bộ phận dùng: rễ phơi khô của cây tiền hồ; thuộc họ hoa tán. – Tính vị quy kinh: hơi lạnh, đắng, cay; quy kinh phế. – Tác dụng: giáng khí hoá đàm, tuyên tán phong nhiệt. – Chỉ định: + Điều trị chứng hen […]
TẠO GIÁC – Bộ phận dùng: quả của cây bồ kết, dùng sống hoặc đốt thành than tán nhỏ để dùng; thuộc họ vang. – Tính vị quy kinh: ấm, mặn, cay, có độc; quy kinh phế, kinh đại trường. – Tác dụng: khứ đàm, khai khiếu thông bế, khứ phong, sát trùng. – Vận […]









