LIỆT DƯƠNG Đại Cương Liệt dương là một bệnh thuộc nam khoa. Còn gọi là dương nuy; trong đó “dương” chỉ cơ quan sinh dục ngoài của nam giới, còn “nuy” là liệt, gân thịt mềm nhũn không cử động được. Dương nuy là hiện tượng có ham muốn nhưng dương vật không thể hoặc […]
Category Archives: BÀI VIẾT HAY
THÀNH LẬP CHI HỘI ĐÔNG Y VŨ GIA ĐƯỜNG TRỰC THUỘC HỘI ĐÔNG Y HÀ NỘI Nhằm mục đích gắn kết các bạn khóa truyền nghề các thế hệ lại với nhau thầy Linh đã đứng ra thành lập chi hội đông y Vũ Gia Đường để tạo điều kiện cũng như sân chơi cho […]
Châm cứu thực dụng Thầy Linh Thầy Linh chiêu sinh học viên lớp: – Lớp tập trung chủ yếu vào từng bệnh lý, phác đồ châm từng bệnh cụ thể và hiệu quả trên lâm sàng. Các phác đồ Tân châm, đầu châm…. – Các học viên sẽ được Thầy Linh kèm cặp chi tiết […]
Học truyền nghề Đông Y do Thầy Linh dạy có gì? 1. Học lý luận y học cổ truyền bài bản: từ những kiến thức cơ bản nhất về học thuyết âm dương, ngũ hành, tạng phủ…đến lý luận bệnh học cụ thể từng bệnh lý. 2. Học xoa bóp bấm huyệt- tác động cột […]
SƠN TỪ CÔ (Pseudobulbus Cremmastrae Seu Pleiones) (L) – Bộ phận dùng: là rễ phơi khô của cây sơn từ cô Pleione Bulbocodioides (Franch) Rolfe; thuộc họ lan (Orchidaceae). – Tính vị quy kinh: lạnh, cay, có độc; quy kinh can, kinh vị. – Tác dụng: thanh nhiệt giải độc, tiêu ung tán kết. – […]
BÁN CHI LIÊN (Herba Scutellariae Barbatae) – Bộ phận dùng: toàn cây sấy khô của cây bán chi liên Scutellaria Barbata D. Don; thuộc họ bạc hà (Lamiaceae). – Tính vị quy kinh: lạnh, cay, đắng; quy các kinh phế, can, thận. – Tác dụng: thanh nhiệt giải độc, tán ứ chỉ huyết, lợi thủy […]
TỬ HOA ĐỊA ĐINH – Bộ phận dùng: toàn cây tử hoa địa đỉnh Viola Yedoensis Makino (còn gọi là cải rừng tía, lý đầu thảo); thuộc họ hoa tím (Violaceae) – Tính vị quy kinh: lạnh, đáng; quy các kinh tâm, can. – Tác dụng thanh nhiệt giải độc, tiêu ung tán kết. – […]
BẢN LAM CĂN – Bộ phận dùng: là rễ phơi khô của cây Isatis Indigotica Fort (chưa thấy ở Việt Nam); thuộc họ chữ thập (Crucifera) – Tính vị quy kinh: lạnh, đồng; quy kinh tâm, kinh vị. – Tác dụng: thanh nhiệt giải độc, lương huyết lợi yết. – Liều dùng: 10-16g.
ĐẬU XANH – Tên khoa học: Semen Phaseoli Radiati – Bộ phận dùng toàn hạt phơi hay sấy khô của cây đậu Phaseolus Radiatus I, thuộc họ đậu (Papilionaceae). – Tính vị quy kinh: lạnh, ngọt; quy kinh tâm, kinh vị. – Tác dụng: thanh nhiệt giải độc, tiêu thử, lợi niệu. – Chỉ định: […]
MẬT GẤU – Tên khoa học: Fel Ursi. – Bộ phận dùng: túi mật phơi hay sấy khô của con gấu Ursus Arctos Linnaeus; thuộc họ gấu (Ursidae). – Tính vị quy kinh: lạnh, đắng; quy kinh can, kinh đởm, kinh tâm. – Tác dụng: thanh nhiệt giải độc, tức phong chỉ kinh, thanh can […]




