Category Archives: BÀI VIẾT HAY

NHỊ TRÀ

NHỊ TRÀ – Tên khoa học: Catechu. – Bộ phận dùng: là cành bỏ vỏ, nấu thành cao của cây nhi trà; thuộc họ cánh bướm. Chưa phát hiện thấy câu này ở việt nam. – Tính vị quy kinh: mát, đắng, sáp; quy kinh tâm, phế. – Tác dụng: hoạt huyết trị thương, chỉ […]

HUYẾT KIỆT

HUYẾT KIỆT – Tên khoa học: Sanguis Draxonis – Bộ phận dùng: nhựa khô phủ trên bề mặt quả của cây mây song; thuộc họ dừa. – Tính vị quy kinh: bình, ngọt, mặn; quy kinh tâm, can. – Tác dụng: hoạt huyết trị thương, chỉ huyết sinh cơ. – Chỉ định: + Điều trị […]

MÃ TIỀN TỬ

MÃ TIỀN TỬ – Tên khoa học: Semen Strychni. – Bộ phận dùng: hạt mã tiền ngâm trong nước vo gạo 1 ngày, bóc bỏ vỏ, sấy khô của cây mã tiền; thuộc họ mã tiền. – Tính vị quy kinh: lạnh, đắng; rất độc; quy kinh can, kinh tỳ. – Tác dụng: tán tiết […]

CỐT TOÁI BỔ

CỐT TOÁI BỔ – Tên khoa học: Rhizoma Drynariae. – Bộ phận dùng: thân rễ phơi khô của cây cốt toái bổ; thuộc họ dương xỉ. – Tính vị quy kinh: ấm, đắng; quy kinh can, thận. – Tác dụng: hoạt huyết tục cân, bổ thận cường cốt. – Chỉ định: + Điều trị chấn […]

TÔ MỘC

TÔ MỘC – Tên khoa học: Lignum Sappan. – Bộ phận dùng: thân gỗ phơi khô của cây tô mộc; thuộc họ vang. – Tính vị quy kinh: bình, ngọt, mặn, cay; quy kinh tâm, kinh can. – Tác dụng: hoạt huyết trị thương, khứ ứ thông kinh. – Chỉ định: + Điều trị chấn […]

VƯƠNG BẤT LƯU HÀNH

VƯƠNG BẤT LƯU HÀNH – Tên khoa học: Semen Vaccariae. – Bộ phận dùng: quả chín phơi khô bỏ hạt của cây vương bất lưu hành; thuộc họ cẩm chướng. Ở việt nam dùng quả cây trâu cổ; họ dâu tằm. – Tính vị quy kinh: bình, đắng; quy kinh can vị. – Tác dụng: […]

KÊ HUYẾT ĐẰNG

KÊ HUYẾT ĐẰNG – Tên khoa học: Caulis Spatholobi. – Bộ phận dùng: thân cây phơi khô của cây kê huyết đằng Spatholobi Sargentodoxa Dunn; thuộc họ huyết đằng. – Tính vị quy kinh: ấm, đắng, ngọt; quy kinh can. – Tác dụng: hành huyết bổ huyết, điều kinh, thư cân hoạt lạc. – Chỉ […]

NGƯU TẤT

NGƯU TẤT – Tên khoa học: Radix Achytanthis Bidentatae. – Bộ phận dùng: rễ phơi khô của cây ngưu tất Achytanthis Bidentatae BI; thuộc họ rền. – Tính vị quy kinh: bình, đắng, ngọt, chua; quy kinh can, kinh thận. – Tác dụng: hoạt huyết thông kinh, bổ can thận, cường cân cốt, lợi niệu […]

TRẠCH LAN

TRẠCH LAN – Tên khoa học: Herba Lycopi. – Bộ phận dùng: toàn bộ phần trên mặt đất phơi khô của cây trạch lan; thuộc họ hoa môi. – Tính vị quy kinh: ấm, đắng, cay; quy kinh can, kinh tỳ. – Tác dụng: hoạt huyết hoá ứ, điều kinh, lợi niệu tiêu thũng. – […]

ÍCH MẪU THẢO

ÍCH MẪU THẢO – Tên khoa học: Fructus Leonuri – Bộ phận dùng: toàn bộ phần trên mặt đất phơi khô của cây ích mẫu; họ hoa môi. – Tính vị quy kinh: hơi lạnh, đắng, cay; quy kinh can, kinh tâm, kinh bàng quang. – Tác dụng: hoạt huyết điều kinh, lợi thuỷ tiêu […]